Volkswagen Teramont USA
SUV 7 CHỖ ĐÍCH THỰC – ĐỈNH CAO CHỦ ĐỘNG
Giá từ: 1.998.000.000 VND





| Phiên bản | Giá niêm yết (VND) | Giá lăn bánh (VND) |
|---|---|---|
| Volkswagen Teramont USA Base | 1.998.000.000 | Liên hệ: 0978.212.288 |
| Volkswagen Teramont Limited Edition | 2.138.000.000 | Liên hệ: 0978.212.288 |
| Volkswagen Teramont President 2025 | 2.488.000.000 | Liên hệ: 0978.212.288 |
| Volkswagen Teramont X Luxury | 1.998.000.000 | Liên hệ: 0978.212.288 |
| Volkswagen Teramont X Platinum | 2.168.000.000 | Liên hệ: 0978.212.288 |
Để biết thêm chi tiết về tình trạng có sẵn xe giao ngay hay không và thời gian đặt xe bao lâu thì có xe giao hoặc giá lăn bánh và các phương thức mua xe trả góp, vui lòng liên hệ ngay!
TERAMONT X LUXURY
Giá: 1.998.000.000 VND
• Động cơ: Xăng 2.0 TSI, 4 xi-lanh turbocharged.
• Công suất tối đa: 220 mã lực (163 kW) @ 4.900 – 6.700 vòng/phút.
• Mô-men xoắn cực đại: 350 Nm @ 1.600 – 4.300 vòng/phút.
• Hệ dẫn động: 4Motion (4 bánh toàn thời gian).
• Hộp số: Tự động DSG 7 cấp.
• Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 4.917 x 1.989 x 1.729 mm.
• Chiều dài cơ sở: 2.980 mm.
• Dung tích bình nhiên liệu: 70 lít.
• Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp: 8.4 L/100 km.
• Khả năng tăng tốc (0-100 km/h): 8.3 giây.
• Hệ thống an toàn: ABS, EBD, ESC, hỗ trợ đổ đèo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến trước/sau, camera lùi.
• Hệ thống phanh: Phanh đĩa, có hỗ trợ chống bó cứng phanh (ABS).
• Đèn chiếu sáng: Đèn LED trước và sau, đèn pha tự động, đèn chiếu sáng ban ngày LED.
• Hệ thống giải trí: Màn hình cảm ứng 8 inch, kết nối Apple CarPlay và Android Auto, dàn âm thanh 8 loa.
• Tiện nghi: Ghế da, điều hòa tự động 3 vùng, cửa sổ trời panorama, ghế lái chỉnh điện, gương chiếu hậu chống chói.
TERAMONT X PLATIUM
Giá: 2.168.000.000 VND
• Động cơ: Xăng 2.0 TSI, 4 xi-lanh turbocharged.
• Công suất tối đa: 220 mã lực (163 kW) @ 4.900 – 6.700 vòng/phút.
• Mô-men xoắn cực đại: 350 Nm @ 1.600 – 4.300 vòng/phút.
• Hệ dẫn động: 4Motion (4 bánh toàn thời gian).
• Hộp số: Tự động DSG 7 cấp.
• Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 4.917 x 1.989 x 1.729 mm.
• Chiều dài cơ sở: 2.980 mm.
• Dung tích bình nhiên liệu: 70 lít.
• Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp: 8.4 L/100 km.
• Khả năng tăng tốc (0-100 km/h): 8.3 giây.
• Hệ thống an toàn: ABS, EBD, ESC, hỗ trợ đổ đèo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến trước/sau, camera lùi, hỗ trợ phanh khẩn cấp.
• Hệ thống phanh: Phanh đĩa, có hỗ trợ chống bó cứng phanh (ABS).
• Đèn chiếu sáng: Đèn LED trước và sau, đèn pha tự động, đèn chiếu sáng ban ngày LED.
• Hệ thống giải trí: Màn hình cảm ứng 8 inch, kết nối Apple CarPlay và Android Auto, dàn âm thanh 8 loa, hỗ trợ Bluetooth.
• Tiện nghi: Ghế da cao cấp, điều hòa tự động 3 vùng, cửa sổ trời panorama, ghế lái chỉnh điện, gương chiếu hậu chống chói, hệ thống khởi động bằng nút bấm.
TERAMONT BASE USA
Giá: 1.998.000.000 VND
• Động cơ: Xăng 2.0 TSI, 4 xi-lanh turbocharged.
• Công suất tối đa: 220 mã lực (163 kW) @ 4.500 – 6.200 vòng/phút.
• Mô-men xoắn cực đại: 350 Nm @ 1.600 – 4.400 vòng/phút.
• Hệ dẫn động: 4 bánh toàn thời gian (AWD).
• Hộp số: Tự động DSG 8 cấp.
• Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 5.097 x 1.990 x 1.777 mm.
• Chiều dài cơ sở: 2.978 mm.
• Dung tích bình nhiên liệu: 70 lít.
• Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp: 8.5 L/100 km.
• Khả năng tăng tốc (0-100 km/h): 7.9 giây.
• Hệ thống an toàn: ABS, EBD, ESC, hỗ trợ đổ đèo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc.
• Hệ thống phanh: Phanh đĩa, có hỗ trợ chống bó cứng phanh (ABS).
• Đèn chiếu sáng: Đèn LED trước và sau, đèn pha tự động.
• Hệ thống giải trí: Màn hình cảm ứng 8 inch, kết nối Apple CarPlay và Android Auto.
• Tiện nghi: Ghế da, điều hòa tự động 3 vùng, cửa sổ trời panorama, ghế lái chỉnh điện.
TERAMONT LIMITED EDITION
Giá: 2.138.000.000 VND
• Động cơ: Xăng 2.0 TSI, 4 xi-lanh turbocharged.
• Công suất tối đa: 220 mã lực (163 kW) @ 4.500 – 6.200 vòng/phút.
• Mô-men xoắn cực đại: 350 Nm @ 1.600 – 4.400 vòng/phút.
• Hệ dẫn động: 4 bánh toàn thời gian (AWD).
• Hộp số: Tự động DSG 8 cấp.
• Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 5.097 x 1.990 x 1.777 mm.
• Chiều dài cơ sở: 2.978 mm.
• Dung tích bình nhiên liệu: 70 lít.
• Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp: 8.5 L/100 km.
• Khả năng tăng tốc (0-100 km/h): 7.9 giây.
• Hệ thống an toàn: ABS, EBD, ESC, hỗ trợ đổ đèo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến trước/sau, camera lùi.
• Hệ thống phanh: Phanh đĩa, có hỗ trợ chống bó cứng phanh (ABS).
• Đèn chiếu sáng: Đèn LED trước và sau, đèn pha tự động.
• Hệ thống giải trí: Màn hình cảm ứng 8 inch, kết nối Apple CarPlay và Android Auto, dàn âm thanh 8 loa.
• Tiện nghi: Ghế da, điều hòa tự động 3 vùng, cửa sổ trời panorama, ghế lái chỉnh điện, gương chiếu hậu chống chói.
TERAMONT PRESIDENT
Giá: 2.488.000.000 VND
• Động cơ: Xăng 2.0 TSI, 4 xi-lanh turbocharged.
• Công suất tối đa: 220 mã lực (163 kW) @ 4.500 – 6.200 vòng/phút.
• Mô-men xoắn cực đại: 350 Nm @ 1.600 – 4.400 vòng/phút.
• Hệ dẫn động: 4 bánh toàn thời gian (AWD).
• Hộp số: Tự động DSG 8 cấp.
• Kích thước: Dài x Rộng x Cao = 5.097 x 1.990 x 1.777 mm.
• Chiều dài cơ sở: 2.978 mm.
• Dung tích bình nhiên liệu: 70 lít.
• Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp: 8.5 L/100 km.
• Khả năng tăng tốc (0-100 km/h): 7.9 giây.
• Hệ thống an toàn: ABS, EBD, ESC, hỗ trợ đổ đèo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến trước/sau, camera lùi.
• Hệ thống phanh: Phanh đĩa, có hỗ trợ chống bó cứng phanh (ABS).
• Đèn chiếu sáng: Đèn LED trước và sau, đèn pha tự động.
• Hệ thống giải trí: Màn hình cảm ứng 8 inch, kết nối Apple CarPlay và Android Auto, dàn âm thanh 8 loa.
• Tiện nghi: Ghế da cao cấp, điều hòa tự động 3 vùng, cửa sổ trời panorama, ghế lái chỉnh điện, gương chiếu hậu chống chói.
KHUYẾN MÃI ĐANG ÁP DỤNG TRONG THÁNG NÀY
• Gọi ngay để được tư vấn báo giá và tình trạng xe có sẵn hay không. Liên hệ: 0978.212.288
• Tặng phụ kiện lắp đặt (Ví dụ: Dán phim cách nhiệt, bọc sàn, lót sàn, camera hành trình…v.v) tùy từng dòng xe và phiên bản.
• Bảo hành 3 năm hoặc 100.000km.
• Trả góp lãi suất từ 6,99%/năm (chỉ áp dụng cho khách hàng đặt cọc xe và làm hồ sơ trả góp trong tháng)
• Mua xe trả góp tối đa 85% giá trị xe, hỗ trợ xử lý nợ xấu vẫn có thể mua được
• Hỗ trợ Biển số VIP, đăng ký – đăng kiểm ra biển trong ngày.
• Liên hệ ngay để được tư vấn mua xe, đặt xe và mọi thủ tục liên quan đến trả góp, đăng ký đăng kiểm.
• Hotline bán hàng: 0978.212.288
HỒ SƠ TRẢ GÓP CẦN CHUẨN BỊ
Hồ sơ thân nhân:
– Ảnh chụp CCCD 2 mặt.
– Nếu kết hôn thì cung cấp giấy đăng ký kết hôn và ảnh chụp CCCD của vợ và chồng
– Nếu độc thân hoặc ly hôn thì cung cấp giấy độc thân của Phường/Xã nơi cư trú
Hồ sơ chứng minh thu nhập:
– Ảnh chụp hợp đồng lao động có thời hạn tối thiểu 1 năm
– Ảnh chụp sao kê bảng lương 3 tháng gần nhất qua ngân hàng hoặc Giấy xác nhận lương có dấu mộc đỏ của công ty đang làm.
– Nếu có Công ty (kinh doanh) riêng thì cung cấp giấy đăng ký kinh doanh và bảng báo cáo tài chính công ty
=> Các trường hợp không giống như trên, chúng tôi sẽ hỗ trợ tối đa và linh động tìm giải pháp khác để giải ngân nhanh.
• Liên hệ ngay: 0978.212.288 để được hỗ trợ làm thủ tục trả góp.
GIÁ LĂN BÁNH – KHUYẾN MẠI – TRẢ GÓP
Mời Anh/Chị dành 01 phút điền thông tin phía bên để nhận nhanh báo giá ưu đãi lăn bánh trực tiếp từ chuyên viên tư vấn của VW CAPITAL sau 5 phút đăng ký
Những đường nét thiết kế mạnh mẽ, hiện đại nhưng đầy tinh tế, tạo ấn tượng mạnh ngay từ lần đầu bắt gặp
Dòng xe SUV với kiểu dáng tinh tế và sang trọng, có kích thước lớn nhất của thương hiệu Volkswagen và phân khúc xe SUV đang hiện hữu tại Việt Nam
Dáng xe cân đối, tinh tế với những đường gân dập nổi sắc sảo, toát lên vẻ khỏe khoắn và năng động.
ộ mâm hợp kim thiết kế đa chấu độc đáo, kích thước lớn, tăng thêm vẻ chắc chắn và thể thao.
Đèn hậu LED 3D sắc nét, thiết kế tinh xảo, nổi bật khi di chuyển ban đêm.
Đèn LED công nghệ IQ.LIGHT hiện đại, thiết kế góc cạnh, tăng khả năng chiếu sáng và thẩm mỹ.
Đuôi xe vuông vắn, bề thế với logo Volkswagen nổi bật ở trung tâm, tạo điểm nhấn ấn tượng.
Lưới tản nhiệt mở rộng, thanh ngang mạ chrome sang trọng, liền mạch với cụm đèn trước tạo nên vẻ ngoài đẳng cấp.
Kích thước tới 20 inh đa chấu tạo điểm nhấn sang trọng và phù hợp với tổng thể to lớn của xe
Kích thước tới 21 inh được sơn đen khẳng định vẻ thể thao mạnh mẽ
Bên trong Teramont, sự thoải mái và linh hoạt không bao giờ lấy bớt không gian của hàng ghế cuối. Hàng ghế thứ 3 dành cho người lớn, có thể ra vào dễ dàng. Chỉ cần gấp hàng ghế thứ 2 về trước với 1 thao tác kéo và đẩy
Ngắm bầu trời đầy sao dễ dàng trong Teramont. Cabin cho phép mọi người có thể thoải mái ngắm cảnh với cửa sổ trời toàn cảnh kéo dài suốt chiều dài của gần như cả ba hàng ghế.
Leramont mang đến không gian khi bạn cần. Sự linh hoạt đến từ 3 hàng ghế, đảm bảo đủ không gian cho mọi người cùng mọi thứ kèm theo
Quá nóng, quá lạnh, hay vừa phải? Tại đây, người lái xe, hành khách phía trước và những người ngồi phía sau đều có thể chọn tùy chọn nhiệt độ của riêng mình. Dù sự khác biệt nhỏ nhất là 0,5 độ, mang lại sự thoải mái cho từng cá nhân.
Trà hoặc cà phê, tại sao không phải cả hai. Trang bị tiện nghi với 17 vị trí đặt thức uống khác nhau, bạn được đảm bảo luôn luôn có đủ chỗ cho đồ uống của mọi người trên xe
Hỗ trợ Apple CarPlay, Android Auto không dây, kết nối nhanh chóng, giải trí đa dạng.
Điều hòa tự động 3 vùng độc lập, làm mát nhanh, tối ưu trải nghiệm cho mọi vị trí ngồi.
Sạc điện thoại không dây bằng đế sạc không dây. Sau khi được ghép nối với hệ thống thông tin giải trí App-Connect, điện thoại của bạn sẽ tự động kết nối để bạn có thể tận hưởng trải nghiệm điều khiển rảnh tay.
Cần số điện tử tinh tế, hiện đại, thao tác mượt mà.
Teramont với 4 cổng USB, bao gồm 2 cổng sạc ở phía sau
Màn hình cảm ứng giải trí “Discover Media” 8 inch, kiểu dáng đẹp, cung cấp khả năng điều khiển bằng cử chỉ, cảm biến khoảng cách và nhiều khả năng ghép nối điện thoại tương thích.
Kết nối điện thoại thông minh tương thích của bạn với Apple CarPlay ™, Android Auto ™ hoặc MirrorLink® để truy cập các ứng dụng qua màn hình như phát nhạc, điều hướng, tìm kiếm hoặc gửi và nhận tin nhắn văn bản – rảnh tay.
Teramont trang bị động cơ TSI 2.0L tăng áp, sản sinh công suất tối đa 220 hp, mô-men xoắn cực đại đạt 350 Nm, đi kèm là hộp số ly Tự động 8 cấp. Bên cạnh đó. Teramont cũng được trang bị tiêu chuẩn hệ dẫn động 4 bánh 4Motion, hứa hẹn mang đến trải nghiệm vận hành an toàn trên đa dạng các loại địa hình
Công suất tối đa 220 Hp/ 4900-6700 rpm, Mô men xoắn tối đa 350 Nm/ 1600-4300 rpm, tốc độ tối đa 200 Km/h.
Hộp số tự động tự động 8 cấp thế hệ mới. Hộp số có khả năng sang số cực mượt, cơ cấu cần số thông minh và hợp lý, tiết kiệm nhiên liệu
Tùy theo điều kiện vận hành. Hệ thống dẫn động sẽ thay đổi tỉ lệ lực
kéo truyền đến cầu trước và cầu sau để giúp xe vận hành ổn định.
Thiết kế mới nhằm loại bỏ các nhược điểm của thế hệ trước. Tăng cường thép cường lực cho các vị trí quan trọng, các điểm hấp thụ xung lực va chạm được cải tiến hiệu quả hơn. Hệ thống treo linh hoạt và đẳng cấp
Tận hưởng 4 tùy chọn mở rộng để mang lại sự thoải mái, hiệu suất và khả năng xử lý tối ưu trên các bề mặt đường khác nhau.
Hệ thống 4MOTION® Active Control mang đến sự ổn định cho bất cứ cuộc phiêu lưu nào. Đơn giản chỉ cần chọn chế độ lái phù hợp trên màn hình cảm ứng hay sử dụng nút xoay/ bấm thì chiếc xe sẽ được vận hành ở mức độ ổn định cao nhất
Hệ thống kiểm soát cự ly đỗ xe PDC trang bị các cảm biến có thể giúp bạn dễ dàng lùi xe hoặc lái xe vào chỗ đỗ. Các tín hiệu âm thanh và các hệ thống quang học hiển thị chỉ ra độ lớn khoảng cách phía sau và phía trước của xe.
Chức năng phanh hỗ trợ đỗ xe Maneuver Braking có thể tự động kích hoạt phanh khi di chuyển đỗ xe với tốc độ ≤ 10 km/h
Lái xe thoải mái trên đường cao tốc với hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control
Đưa xe vào những chỗ đậu xe khó khăn nhất một cách nhanh chóng và dễ dàng. Các hướng dẫn hiển thị rõ ràng bằng vạch trên màn hình kết hợp âm thanh cảnh báo
Các hệ thống hỗ trợ này có khả năng tác động đến hiệu suất động cơ, thay đổi lực kéo, điều chỉnh trợ lực lái, cũng như áp dụng lực phanh riêng rẽ, hỗ trợ rút ngắn quãng đường phanh, ổn định thân xe khi vận hành và nâng cao tính an toàn tổng thể của Teramont
Hệ thống dây đai an toàn 3 điểm kết hợp với 6 túi khí bao gồm 2 túi khí phía trước, 2 túi khí hông, 2 túi khí rèm bảo vệ tối đa cho người ngồi xe
Vùng co rụm trước sau hấp thụ lực va chạm trong khi khoang hành khách vững chắc giúp phân tán lực và bảo vệ người ngồi trong xe
An tâm hơn trên mọi chuyến hành trình với hệ thống cảnh báo áp suất lốp hiển thị trên Đồng Hồ Trung Tâm
| Mục | Thông số |
|---|---|
| Kích thước & Trọng lượng | |
| Kích thước tổng thể (mm) | 5.097 x 1.990 x 1.777 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.978 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 2.060 |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 74 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 235 |
| Thể tích khoang hành lý (lít) | 583 |
| Thể tích chứa đồ sau ghế | |
| Sau hàng ghế thứ 2 / thứ 1 (lít) | 1.571 / 2.741 |
| Động cơ & Vận hành | |
| Dung tích xy lanh (cm³) | 1.984 |
| Loại động cơ | TSI (Turbo tăng áp, phun nhiên liệu kép) |
| Công suất cực đại (Hp/rpm) | 220 @ 4.500 – 6.200 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 350 @ 1.500 – 4.400 |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp | 10,1 lít/100km |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
| Hộp số & Dẫn động | |
| Hộp số | Tự động 8 cấp |
| Dẫn động | 4 bánh toàn thời gian biến thiên 4MOTION |
| Trợ lực lái điện theo tốc độ | Có |
| Hệ thống treo | |
| Treo trước | Độc lập McPherson, thanh cân bằng |
| Treo sau | Độc lập 4 thanh liên kết, thanh cân bằng |
| Lốp & Mâm xe | |
| Thông số lốp | 255/50 R20 109V |
| An toàn & Hỗ trợ lái | |
| Phanh đĩa thông gió trước/sau | Có |
| ABS/ESC/ASR/EDL/BA/EPB | Có |
| Cruise Control/HSA/HDC | Có |
| Camera lùi, rửa camera, cảm biến PDC | Có |
| Hệ thống đỗ xe & hỗ trợ phanh đỗ | Có |
| Hệ thống phản ứng sau va chạm (ICRS) | Có |
| An ninh | |
| Cảnh báo chống trộm, trong xe, kéo xe | Có |
| Nội thất & Tiện nghi | |
| Ghế da cao cấp (Đen/Nâu) | Có |
| Ghế lái chỉnh điện, nhớ vị trí, bơm hơi lưng | Có |
| Digital Cockpit Pro | Có |
| Điều hòa tự động 3 vùng (Climate Control) | Có |
| Gương chiếu hậu trong chống chói | Có |
| Giải trí & Kết nối | |
| Màn hình cảm ứng 8 inch “Discover Media” | Có |
| 6 loa tiêu chuẩn | Có |
| Bluetooth / App-Connect | Có |
| Ngoại thất | |
| Chrome trang trí lưới tản nhiệt/cốp | Có |
| Giá nóc/bậc cửa kim loại | Có |
| Đèn LED trước/sau/ban ngày | Có |
| Tự động bật/tắt – Coming/Leaving Home | Có |
| Điều chỉnh khoảng chiếu sáng | Có |
| Đèn mở rộng góc chiếu/rẽ, tiết kiệm nhiên liệu | Có |
| Gương chiếu hậu ngoài | |
| Chỉnh điện/gập điện/tự sấy/lùi tự chỉnh | Có |
| Tích hợp đèn báo rẽ & Surround light | Có |
| Cửa xe & Cốp xe | |
| Mở khóa & khởi động thông minh (KESSY) | Có |
| Cửa sổ trời toàn cảnh | Có |
| Kính điện 4 cửa, chống kẹt | Có |
| Rèm che nắng cửa sau | Có |
| Cốp điện, chống kẹt, chỉnh độ cao, mở từ xa | Có |
| Gạt mưa | |
| Gạt mưa tự động, tự gạt khi lùi | Có |
| Mục | Teramont X Luxury | Teramont X Platinum |
| Động cơ | ||
| Loại động cơ | 2.0 TSI | 2.0 TSI |
| Hộp số | Hộp số ly hợp kép DSG 7 cấp | Hộp số ly hợp kép DSG 7 cấp |
| Dung tích xylanh (cc) | 1984 | 1984 |
| Công suất cực đại (hp/rpm) | 220 / 4.900-6.700 | 220 / 4.900-6.700 |
| Mômen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 350 / 1.600-4.300 | 350 / 1.600-4.300 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 200 | 200 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 70 | 70 |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO 5 | EURO 5 |
| Kích thước và trọng lượng | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Kích thước tổng thể (mm) | 4.917 x 1.989 x 1.729 | 4.917 x 1.989 x 1.729 |
| Khoảng cách hai cầu xe (mm) | 2.980 | 2.980 |
| Mâm đúc hợp kim | 20″ | 21″ |
| Lốp xe trước/sau | 255/50 R20 | 265/45 R21 |
| Dung tích khoang hành lý (L) | 540 – 1.719 | 540 – 1.719 |
| Truyền động và hệ thống treo | ||
| Truyền động | Dẫn động 4 bánh thông minh 4MOTION | Dẫn động 4 bánh thông minh 4MOTION |
| Hệ thống treo trước | Kiểu MacPherson | Kiểu MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Hệ thống treo độc lập, đa điểm | Hệ thống treo độc lập, đa điểm |
| Thanh trước/sau | Đĩa thông gió / Đĩa thông gió | Đĩa thông gió / Đĩa thông gió |
| Hệ thống hỗ trợ vận hành | ||
| Trợ lực lái | Trợ lực điện biến thiên theo tốc độ | Trợ lực điện biến thiên theo tốc độ |
| Chế độ lái | Eco/Comfort/Sport/Custom/Off road/Offroad Custom/Snow | Eco/Comfort/Sport/Custom/Off road/Offroad Custom/Snow |
| Hệ thống kiểm soát hành trình ACC | Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng với tính năng tự động Stop & Go | Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng với tính năng tự động Stop & Go |
| Ngoại thất | ||
| Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước | Full LED | Đèn IQ. Light LED, đèn chiếu sáng thích ứng, hỗ trợ ánh sáng chủ động |
| Cảm biến đèn pha tự động bật tắt | • | • |
| Đèn pha điều chỉnh được độ cao | • | • |
| Đèn LED chiếu sáng ban ngày | • | • |
| Đèn thích ứng với mọi thời tiết | • | • |
| Đèn báo rẽ | • | • |
| Logo phát sáng trước & sau | • | • |
| Đèn chờ dẫn đường | • | • |
| Đèn thảm sàn | • | • |
| Cụm đèn phía sau | • | 3D LED kết hợp logo phát sáng phía sau |
| Cảm biến gạt mưa tự động | • | • |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện/gập điện, gương phía hành khách tự động phối hợp | Chỉnh điện/gập điện, gương phía hành khách tự động phối hợp với chức năng lùi hỗ trợ tải xế, chức năng sưởi, nhớ vị trí |
| Gương chiếu hậu chống chói tự động | • | • |
| Kính an toàn nhiều lớp | Cửa trước và cửa sổ bên | Cửa trước và cửa sổ bên |
| Kính ở hàng ghế sau và phía sau xe | • | Kính tối màu |
| Giá nóc | • | • |
| Ăn ten vây cá | • | • |
| Cánh lướt gió phía sau | • | • |
| Nội thất | ||
| Màn hình hiển thị đa thông tin | – | Màn hình kỹ thuật số 10.25 inch |
| Màn hình hiển thị trên kính lái HUD | – | • |
| Bệ tỳ tay | Mở kiểu 2 phía độc lập | Mở kiểu 2 phía độc lập |
| Bệ tỳ tay hàng ghế thứ 2 | Có giữ cốc, hộc chứa đồ | Có giữ cốc, hộc chứa đồ |
| Chất liệu ghế | Ghế da | Ghế da có chức năng thông hơi |
| Ghế người lái | Chỉnh điện 8 hướng và 4 hướng đệm lưng | Chỉnh điện 8 hướng và 4 hướng đệm lưng, nhớ vị trí ghế |
| Ghế hành khách phía trước | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh tay 6 hướng |
| Hệ thống sưởi ấm & làm mát hàng ghế trước | • | • |
| Hệ thống sưởi ấm hàng ghế sau | • | • |
| Vô lăng | Bọc da, cảm ứng | Bọc da, cảm ứng |
| Vô lăng điều chỉnh 4 hướng | • | • |
| Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng | • | • |
| Điện thoại rảnh tay trên vô lăng | • | • |
| Cần số điện tử | • | • |
| Cửa sổ trời toàn cảnh Panoramic Sunroof | • | • |
| Ốp nẹp bệ bước – Giải trí | • | • |
| Cửa sau đóng mở bằng điện | • | Đa cấp và nhớ vị trí |
| Chìa khóa thông minh khởi động nút bấm | • | • |
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động, 3 vùng, lọc không khí PM2.5 | Tự động, 3 vùng, lọc không khí PM2.5 |
| Hệ thống làm thoáng khí trước khi lên xe | • | • |
| Gương chiếu hậu chống chói tự động bên trong | • | • |
| Đèn viền trang trí nội thất Ambient Light | 30 màu | 30 màu |
| Hệ thống giải trí | Màn hình cảm ứng 12 inch điều khiển bằng cử chỉ, Apple CarPlay, USB, Bluetooth | Màn hình cảm ứng 12 inch điều khiển bằng cử chỉ, Apple CarPlay, USB, Bluetooth |
| Hệ thống âm thanh | 8 loa | Harman Kardon, 12 loa, hệ thống âm thanh vòm Dolby 7.1 |
| Sạc không dây | • | • |
| An toàn & hỗ trợ người lái | ||
| Cảnh báo tập trung cho người lái (EDS) | • | • |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | • | • |
| Khóa vi sai điện tử (EDS) | • | • |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) | • | • |
| Hệ thống chống trượt trượt (ASR) | • | • |
| Điều khiển mô men xoắn động cơ (MSR) | • | • |
| Hệ thống kiểm soát hành trình (TPMS) | • | • |
| Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA) | • | • |
| Hệ thống hỗ trợ xuống dốc (HDC) | • | • |
| Hỗ trợ đỗ xe PLA | • | • |
| Hệ thống kiểm soát cự ly đỗ xe trước/sau PDC | • | • |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | • | • |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | • | • |
| Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | • | • |
| Hệ thống cảnh báo rời tay khỏi vô lăng (HOD) | • | • |
| Hệ thống phanh khẩn cấp trong phố (giám sát người đi bộ, người đi xe đạp) | • | • |
| Cảnh báo va chạm trước & hỗ trợ phanh | • | • |
| Cảnh báo về trước và chạm | • | • |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | • | • |
| Hỗ trợ chuyển làn | • | • |
| Camera 360 độ | • | • |
| Cảnh báo cửa mở (DOW) | • | • |
| Khóa cửa tự động khi xe chạy | • | • |
| Túi khí an toàn | 9 túi khí an toàn | 9 túi khí an toàn |
| Khoản an toàn trẻ em | Chỉnh điện | Chỉnh điện |
| Dây đai an toàn | Dây đai 3 điểm, với bộ căng đai khẩn cấp và giới hạn lực (ghế trước) | Dây đai 3 điểm, với bộ căng đai khẩn cấp và giới hạn lực (ghế trước) |
| Móc gắn ghế an toàn trẻ em ISOFIX | • | • |
GIÁ LĂN BÁNH – KHUYẾN MẠI – TRẢ GÓP
Mời Anh/Chị dành 01 phút điền thông tin để nhận nhanh báo giá ưu đãi lăn bánh trực tiếp từ chuyên viên tư vấn của VW Capital Hà Nội sau 5 phút đăng ký
CÔNG TY CỔ PHẦN AUTO CAPITAL
• Địa chỉ: Tầng 1+2 tòa nhà CT3 – Lô 1, Phạm Văn Đồng, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
• MST: 0110404220
• Email: Duonghieu2311@gmail.com
• Hotline: 0978.212.288

Ngày: Thứ 2 – Thứ 7
Giờ: 8h00 – 17h00
Nghỉ lễ tết: Theo quy định Nhà Nước
Lưu ý: Trang thông tin này do cá nhân tư vấn bán hàng, không phải website chính thức của hãng.
GIÁ LĂN BÁNH & CHÍNH SÁCH KHUYẾN MÃI XE VOLKSWAGEN
Mình hãy điền thông tin dưới đây để nhận báo giá GIÁ LĂN BÁNH ưu đãi nhất sau 1 PHÚT từ Volkswagen Capital Hà Nội
NHẬN TƯ VẤN MUA XE TRẢ GÓP VÀ THỦ TỤC GIẤY TỜ CẦN CHUẨN BỊ
Mình hãy điền thông tin dưới đây để nhận tư vấn trả góp sau 2 PHÚT từ VW Capital Hà Nội